TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beherrschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[bəˈhɛɐ̯ʃn̩] giọng máy của trình duyệt

beherrschen nghĩa là thống trị, cai trị, thông thạo.

Nghĩa của beherrschen

Động từ

  1. Thống trị, cai trị. (biên soạn)
  2. Thông thạo (ngôn ngữ, kỹ năng) (biên soạn)
  3. (sich beherrschen) tự kiềm chế. (biên soạn)

Chia động từ beherrschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beherrschtPhân từ I: beherrschend

Hiện tại Präsens

  • ich beherrsche
  • du beherrschst
  • er/sie/es beherrscht
  • wir beherrschen
  • ihr beherrscht
  • sie/Sie beherrschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beherrschte
  • du beherrschtest
  • er/sie/es beherrschte
  • wir beherrschten
  • ihr beherrschtet
  • sie/Sie beherrschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beherrscht
  • du hast beherrscht
  • er/sie/es hat beherrscht
  • wir haben beherrscht
  • ihr habt beherrscht
  • sie/Sie haben beherrscht

Tương lai Futur I

  • ich werde beherrschen
  • du wirst beherrschen
  • er/sie/es wird beherrschen
  • wir werden beherrschen
  • ihr werdet beherrschen
  • sie/Sie werden beherrschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beherrsche
  • du beherrschest
  • er/sie/es beherrsche
  • wir beherrschen
  • ihr beherrschet
  • sie/Sie beherrschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beherrsch! (du)
  • beherrscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với beherrschen

  • Es ist ziemlich schwierig, Französisch nach 2, 3 Jahren zu beherrschen. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #400
  • Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
  • Er beherrscht das Französische wie kein Zweiter. Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709790
  • Beherrsche dich! Kiểm soát bản thân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2331532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to master; to dominate; to restrain oneself

Câu hỏi thường gặp

beherrschen nghĩa là gì?

beherrschen (động từ) nghĩa là thống trị, cai trị, thông thạo.

Chia động từ beherrschen ở thì hiện tại thế nào?

ich beherrsche, du beherrschst, er/sie/es beherrscht, wir beherrschen, ihr beherrscht, sie/Sie beherrschen. Phân từ II: beherrscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.