beherrschen
beherrschen nghĩa là thống trị, cai trị, thông thạo.
Nghĩa của beherrschen
Động từ
- Thống trị, cai trị. (biên soạn)
- Thông thạo (ngôn ngữ, kỹ năng) (biên soạn)
- (sich beherrschen) tự kiềm chế. (biên soạn)
Chia động từ beherrschen
Hiện tại Präsens
- ich beherrsche
- du beherrschst
- er/sie/es beherrscht
- wir beherrschen
- ihr beherrscht
- sie/Sie beherrschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beherrschte
- du beherrschtest
- er/sie/es beherrschte
- wir beherrschten
- ihr beherrschtet
- sie/Sie beherrschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beherrscht
- du hast beherrscht
- er/sie/es hat beherrscht
- wir haben beherrscht
- ihr habt beherrscht
- sie/Sie haben beherrscht
Tương lai Futur I
- ich werde beherrschen
- du wirst beherrschen
- er/sie/es wird beherrschen
- wir werden beherrschen
- ihr werdet beherrschen
- sie/Sie werden beherrschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beherrsche
- du beherrschest
- er/sie/es beherrsche
- wir beherrschen
- ihr beherrschet
- sie/Sie beherrschen
Mệnh lệnh Imperativ
- beherrsch! (du)
- beherrscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với beherrschen
- Es ist ziemlich schwierig, Französisch nach 2, 3 Jahren zu beherrschen. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #400
- Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
- Er beherrscht das Französische wie kein Zweiter. Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709790
- Beherrsche dich! Kiểm soát bản thân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2331532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to master; to dominate; to restrain oneself
Câu hỏi thường gặp
beherrschen nghĩa là gì?
beherrschen (động từ) nghĩa là thống trị, cai trị, thông thạo.
Chia động từ beherrschen ở thì hiện tại thế nào?
ich beherrsche, du beherrschst, er/sie/es beherrscht, wir beherrschen, ihr beherrscht, sie/Sie beherrschen. Phân từ II: beherrscht.