benutzerfreundlich
giọng máy của trình duyệt
benutzerfreundlich nghĩa là tiện lợi.
Nghĩa của benutzerfreundlich
Tính từ
- Tiện lợi.
So sánh của benutzerfreundlich
| So sánh hơn | benutzerfreundlicher |
| So sánh nhất | am benutzerfreundlichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ user-friendly
Câu hỏi thường gặp
benutzerfreundlich nghĩa là gì?
benutzerfreundlich (tính từ) nghĩa là tiện lợi.