die Benutzerin
số nhiều: die Benutzerinnen · sinh cách: der Benutzerin
die Benutzerin nghĩa là thành viên.
Nghĩa của Benutzerin
Danh từ · giống cái
- Thành viên.
Biến cách của Benutzerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Benutzerin | die Benutzerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Benutzerin | der Benutzerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Benutzerin | den Benutzerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Benutzerin | die Benutzerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Benutzerin
- Seid ihr registrierte Benutzer? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3328692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ user
Câu hỏi thường gặp
Benutzerin nghĩa là gì?
Benutzerin (danh từ) nghĩa là thành viên.
Benutzerin là der, die hay das?
Benutzerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Benutzerin); số nhiều: die Benutzerinnen.