TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bern

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[bɛʁn] giọng máy của trình duyệt

Bern nghĩa là Bơn, béc-nơ.

Nghĩa của Bern

Danh từ riêng

  1. Bơn, béc-nơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Bern (the capital city of Switzerland; the capital city of Bern canton); Bern (a canton of Switzerland)

Câu hỏi thường gặp

Bern nghĩa là gì?

Bern (danh từ riêng) nghĩa là Bơn, béc-nơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.