TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bernhard

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Bernhard nghĩa là Bênađô.

Nghĩa của Bernhard

Danh từ riêng

  1. Bênađô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Old High German, equivalent to English Bernard.

Câu hỏi thường gặp

Bernhard nghĩa là gì?

Bernhard (danh từ riêng) nghĩa là Bênađô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.