TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besonders

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/beˈsɔndɐs/ giọng máy của trình duyệt

besonders nghĩa là đặc biệt, nhất là.

Nghĩa của besonders

Phó từ

  1. Đặc biệt, nhất là. (biên soạn)

Họ từ của besonders

Câu ví dụ với besonders

  • Diesen Punkt möchte ich besonders hervorheben. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866631
  • Diesen Punkt möchte ich besonders betonen. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866632
  • Sie ist nicht einmal besonders hübsch. Cô ấy thực sự không dễ thương cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6214978
  • Das Essen mit Stäbchen liegt mir nicht besonders. Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6976550
  • Ich kann nicht besonders gut schwimmen. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8889305
  • Sein Rat half nicht besonders. Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1388472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ especially, particularly; very, especially; exceptionally, separately

Câu hỏi thường gặp

besonders nghĩa là gì?

besonders (phó từ) nghĩa là đặc biệt, nhất là.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.