TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bewährungsstrafe

danh từ giống cái
/bəˈvɛːʁʊŋsˌʃtʁaːfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bewährungsstrafen · sinh cách: der Bewährungsstrafe

die Bewährungsstrafe nghĩa là án treo.

Nghĩa của Bewährungsstrafe

Danh từ · giống cái

  1. Án treo.

Biến cách của Bewährungsstrafe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bewährungsstrafedie Bewährungsstrafen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bewährungsstrafeder Bewährungsstrafen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bewährungsstrafeden Bewährungsstrafen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bewährungsstrafedie Bewährungsstrafen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suspended sentence

Câu hỏi thường gặp

Bewährungsstrafe nghĩa là gì?

Bewährungsstrafe (danh từ) nghĩa là án treo.

Bewährungsstrafe là der, die hay das?

Bewährungsstrafe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bewährungsstrafe); số nhiều: die Bewährungsstrafen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.