die Bijektion
số nhiều: die Bijektionen · sinh cách: der Bijektion
die Bijektion nghĩa là song ánh.
Nghĩa của Bijektion
Danh từ · giống cái
- Song ánh.
Biến cách của Bijektion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bijektion | die Bijektionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bijektion | der Bijektionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bijektion | den Bijektionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bijektion | die Bijektionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bijection
Câu hỏi thường gặp
Bijektion nghĩa là gì?
Bijektion (danh từ) nghĩa là song ánh.
Bijektion là der, die hay das?
Bijektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bijektion); số nhiều: die Bijektionen.