TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bilabial

danh từ giống đực
/bilaˈbi̯aːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bilabiale · sinh cách: des Bilabials

der Bilabial nghĩa là âm đôi môi.

Nghĩa của Bilabial

Danh từ · giống đực

  1. Âm đôi môi.

Biến cách của Bilabial (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bilabialdie Bilabiale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bilabialsder Bilabiale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bilabialden Bilabialen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bilabialdie Bilabiale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bilabial
  • Tính từ bilabial

Câu hỏi thường gặp

Bilabial nghĩa là gì?

Bilabial (danh từ) nghĩa là âm đôi môi.

Bilabial là der, die hay das?

Bilabial là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bilabial); số nhiều: die Bilabiale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.