Bremen
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁeːmən/ giọng máy của trình duyệt
Bremen nghĩa là Brê-men.
Nghĩa của Bremen
Danh từ riêng
- Brê-men.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bremen (the capital city of the state of Bremen, Germany); Bremen (a state of Germany)
Câu hỏi thường gặp
Bremen nghĩa là gì?
Bremen (danh từ riêng) nghĩa là Brê-men.