TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

buddhistisch

giọng máy của trình duyệt

buddhistisch nghĩa là phật giáo, đạo phật, phật.

Nghĩa của buddhistisch

Tính từ

  1. Phật giáo, đạo phật, phật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Buddhist (of, relating to, or practicing Buddhism)

Câu hỏi thường gặp

buddhistisch nghĩa là gì?

buddhistisch (tính từ) nghĩa là phật giáo, đạo phật, phật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.