die Carboanhydrase
số nhiều: die Carboanhydrasen · sinh cách: der Carboanhydrase
die Carboanhydrase nghĩa là anhiđraza cacbonic.
Nghĩa của Carboanhydrase
Danh từ · giống cái
- Anhiđraza cacbonic.
Biến cách của Carboanhydrase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Carboanhydrase | die Carboanhydrasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Carboanhydrase | der Carboanhydrasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Carboanhydrase | den Carboanhydrasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Carboanhydrase | die Carboanhydrasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbonic anhydrase (type of enzyme)
Câu hỏi thường gặp
Carboanhydrase nghĩa là gì?
Carboanhydrase (danh từ) nghĩa là anhiđraza cacbonic.
Carboanhydrase là der, die hay das?
Carboanhydrase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Carboanhydrase); số nhiều: die Carboanhydrasen.