TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die CD

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tseˈdeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die CDs · sinh cách: der CD

die CD nghĩa là đĩa cd.

Nghĩa của CD

Danh từ · giống cái

  1. Đĩa cd.

Biến cách của CD (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie CDdie CD
Sinh cách Genitiv — sở hữuder CDder CD
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder CDden CD
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie CDdie CD

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với CD

  • Das ist meine CD, nicht wahr? Đó là cái CD của tôi phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650205
  • Wir haben genug Geld, um diese CD zu kaufen. Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979451
  • Das ist meine CD. Đó là đĩa CD của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ CD (compact disc)

Câu hỏi thường gặp

CD nghĩa là gì?

CD (danh từ) nghĩa là đĩa cd.

CD là der, die hay das?

CD là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die CD); số nhiều: die CDs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.