das Cembalo
số nhiều: die Cembalos · sinh cách: des Cembalos
das Cembalo nghĩa là đàn clavico.
Nghĩa của Cembalo
Danh từ · giống trung
- Đàn clavico.
Biến cách của Cembalo (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Cembalo | die Cembalos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Cembalos | der Cembalos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Cembalo | den Cembalos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Cembalo | die Cembalos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpsichord
Câu hỏi thường gặp
Cembalo nghĩa là gì?
Cembalo (danh từ) nghĩa là đàn clavico.
Cembalo là der, die hay das?
Cembalo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Cembalo); số nhiều: die Cembalos.