TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Cembalo

danh từ giống trung
/ˈt͡ʃɛmbaloː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cembalos · sinh cách: des Cembalos

das Cembalo nghĩa là đàn clavico.

Nghĩa của Cembalo

Danh từ · giống trung

  1. Đàn clavico.

Biến cách của Cembalo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Cembalodie Cembalos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Cembalosder Cembalos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Cembaloden Cembalos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Cembalodie Cembalos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harpsichord

Câu hỏi thường gặp

Cembalo nghĩa là gì?

Cembalo (danh từ) nghĩa là đàn clavico.

Cembalo là der, die hay das?

Cembalo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Cembalo); số nhiều: die Cembalos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.