die Computerisierung
số nhiều: die Computerisierungen · sinh cách: der Computerisierung
die Computerisierung nghĩa là điện toán hóa.
Nghĩa của Computerisierung
Danh từ · giống cái
- Điện toán hóa.
Biến cách của Computerisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Computerisierung | die Computerisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Computerisierung | der Computerisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Computerisierung | den Computerisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Computerisierung | die Computerisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computerization
Câu hỏi thường gặp
Computerisierung nghĩa là gì?
Computerisierung (danh từ) nghĩa là điện toán hóa.
Computerisierung là der, die hay das?
Computerisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Computerisierung); số nhiều: die Computerisierungen.