TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Computervirus

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Computerviren · sinh cách: des Computervirus

der/das Computervirus nghĩa là vi-rút, siêu vi.

Nghĩa của Computervirus

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Vi-rút, siêu vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer virus

Câu hỏi thường gặp

Computervirus nghĩa là gì?

Computervirus (danh từ) nghĩa là vi-rút, siêu vi.

Computervirus là der, die hay das?

Computervirus là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Computervirus); số nhiều: die Computerviren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.