die Dämonologie
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Dämonologie
die Dämonologie nghĩa là quỷ học.
Nghĩa của Dämonologie
Danh từ · giống cái
- Quỷ học.
Biến cách của Dämonologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dämonologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dämonologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dämonologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dämonologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demonology
Câu hỏi thường gặp
Dämonologie nghĩa là gì?
Dämonologie (danh từ) nghĩa là quỷ học.
Dämonologie là der, die hay das?
Dämonologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dämonologie).