Dänemark
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛːnəmaʁk/ giọng máy của trình duyệt
Dänemark nghĩa là đan mạch.
Nghĩa của Dänemark
Danh từ riêng
- Đan mạch.
Câu ví dụ với Dänemark
- Grönland gehört als Territorium Dänemarks zur NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712932
- Grönland gehört als Gebiet Dänemarks der NATO an. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712860
- Grönland ist als Gebiet Dänemarks NATO-Mitglied. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712877
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Denmark (a country in Northern Europe)
Câu hỏi thường gặp
Dänemark nghĩa là gì?
Dänemark (danh từ riêng) nghĩa là đan mạch.