TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dösen

/ˈdøːzən/ giọng máy của trình duyệt

dösen nghĩa là ngủ gật.

Nghĩa của dösen

Động từ

  1. Ngủ gật.

Chia động từ dösen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedöstPhân từ I: dösend

Hiện tại Präsens

  • ich döse
  • du döst
  • er/sie/es döst
  • wir dösen
  • ihr döst
  • sie/Sie dösen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich döste
  • du döstest
  • er/sie/es döste
  • wir dösten
  • ihr döstet
  • sie/Sie dösten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedöst
  • du hast gedöst
  • er/sie/es hat gedöst
  • wir haben gedöst
  • ihr habt gedöst
  • sie/Sie haben gedöst

Tương lai Futur I

  • ich werde dösen
  • du wirst dösen
  • er/sie/es wird dösen
  • wir werden dösen
  • ihr werdet dösen
  • sie/Sie werden dösen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich döse
  • du dösest
  • er/sie/es döse
  • wir dösen
  • ihr döset
  • sie/Sie dösen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dös! (du)
  • döst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to doze (to be sleepy; to sleep lightly); to daydream

Câu hỏi thường gặp

dösen nghĩa là gì?

dösen (động từ) nghĩa là ngủ gật.

Chia động từ dösen ở thì hiện tại thế nào?

ich döse, du döst, er/sie/es döst, wir dösen, ihr döst, sie/Sie dösen. Phân từ II: gedöst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.