der Düker
danh từ giống đực
/ˈdyːkər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Dükers
der Düker nghĩa là cống.
Nghĩa của Düker
Danh từ · giống đực
- Cống.
Biến cách của Düker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Düker | die Düker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dükers | der Düker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Düker | den Dükern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Düker | die Düker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culvert
Câu hỏi thường gặp
Düker nghĩa là gì?
Düker (danh từ) nghĩa là cống.
Düker là der, die hay das?
Düker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Düker).