TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

düngen

/ˈdʏŋən/ giọng máy của trình duyệt

düngen nghĩa là bón.

Nghĩa của düngen

Động từ

  1. Bón.

Chia động từ düngen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedüngtPhân từ I: düngend

Hiện tại Präsens

  • ich dünge
  • du düngst
  • er/sie/es düngt
  • wir düngen
  • ihr düngt
  • sie/Sie düngen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich düngte
  • du düngtest
  • er/sie/es düngte
  • wir düngten
  • ihr düngtet
  • sie/Sie düngten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedüngt
  • du hast gedüngt
  • er/sie/es hat gedüngt
  • wir haben gedüngt
  • ihr habt gedüngt
  • sie/Sie haben gedüngt

Tương lai Futur I

  • ich werde düngen
  • du wirst düngen
  • er/sie/es wird düngen
  • wir werden düngen
  • ihr werdet düngen
  • sie/Sie werden düngen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dünge
  • du düngest
  • er/sie/es dünge
  • wir düngen
  • ihr dünget
  • sie/Sie düngen

Mệnh lệnh Imperativ

  • düng! (du)
  • düngt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fertilize (a field)

Câu hỏi thường gặp

düngen nghĩa là gì?

düngen (động từ) nghĩa là bón.

Chia động từ düngen ở thì hiện tại thế nào?

ich dünge, du düngst, er/sie/es düngt, wir düngen, ihr düngt, sie/Sie düngen. Phân từ II: gedüngt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.