düngen
düngen nghĩa là bón.
Nghĩa của düngen
Động từ
- Bón.
Chia động từ düngen
Hiện tại Präsens
- ich dünge
- du düngst
- er/sie/es düngt
- wir düngen
- ihr düngt
- sie/Sie düngen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich düngte
- du düngtest
- er/sie/es düngte
- wir düngten
- ihr düngtet
- sie/Sie düngten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedüngt
- du hast gedüngt
- er/sie/es hat gedüngt
- wir haben gedüngt
- ihr habt gedüngt
- sie/Sie haben gedüngt
Tương lai Futur I
- ich werde düngen
- du wirst düngen
- er/sie/es wird düngen
- wir werden düngen
- ihr werdet düngen
- sie/Sie werden düngen
Giả định I Konjunktiv I
- ich dünge
- du düngest
- er/sie/es dünge
- wir düngen
- ihr dünget
- sie/Sie düngen
Mệnh lệnh Imperativ
- düng! (du)
- düngt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fertilize (a field)
Câu hỏi thường gặp
düngen nghĩa là gì?
düngen (động từ) nghĩa là bón.
Chia động từ düngen ở thì hiện tại thế nào?
ich dünge, du düngst, er/sie/es düngt, wir düngen, ihr düngt, sie/Sie düngen. Phân từ II: gedüngt.