TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Demonstration

danh từ giống cái
[demɔnstʁaˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Demonstrationen · sinh cách: der Demonstration

die Demonstration nghĩa là biểu tình.

Nghĩa của Demonstration

Danh từ · giống cái

  1. Biểu tình.

Biến cách của Demonstration (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Demonstrationdie Demonstrationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Demonstrationder Demonstrationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Demonstrationden Demonstrationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Demonstrationdie Demonstrationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Demonstration

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Demonstration

  • In den 1960er Jahren gab es Demonstrationen japanischer Studenten gegen die Regierung. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5746495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demonstration (act of demonstrating); demonstration (show of military force); demonstration (rally, protest, march)

Câu hỏi thường gặp

Demonstration nghĩa là gì?

Demonstration (danh từ) nghĩa là biểu tình.

Demonstration là der, die hay das?

Demonstration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Demonstration); số nhiều: die Demonstrationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.