disharmonisch
giọng máy của trình duyệt
disharmonisch nghĩa là inh tai nhức óc.
Nghĩa của disharmonisch
Tính từ
- Inh tai nhức óc.
So sánh của disharmonisch
| So sánh hơn | disharmonischer |
| So sánh nhất | am disharmonischsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ discordant; disharmonious
Câu hỏi thường gặp
disharmonisch nghĩa là gì?
disharmonisch (tính từ) nghĩa là inh tai nhức óc.