TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

disharmonisch

giọng máy của trình duyệt

disharmonisch nghĩa là inh tai nhức óc.

Nghĩa của disharmonisch

Tính từ

  1. Inh tai nhức óc.

So sánh của disharmonisch

So sánh hơndisharmonischer
So sánh nhấtam disharmonischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ discordant; disharmonious

Câu hỏi thường gặp

disharmonisch nghĩa là gì?

disharmonisch (tính từ) nghĩa là inh tai nhức óc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.