TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diskus

danh từ giống đực
/ˈdɪskʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diskusse · sinh cách: des Diskusses

der Diskus nghĩa là dĩa.

Nghĩa của Diskus

Danh từ · giống đực

  1. Dĩa.

Biến cách của Diskus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diskusdie Diskusse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diskussesder Diskusse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diskusden Diskussen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diskusdie Diskusse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discus (round plate-like object for throwing)

Câu hỏi thường gặp

Diskus nghĩa là gì?

Diskus (danh từ) nghĩa là dĩa.

Diskus là der, die hay das?

Diskus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diskus); số nhiều: die Diskusse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.