TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Doline

danh từ giống cái
/doˈliːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dolinen · sinh cách: der Doline

die Doline nghĩa là phễu.

Nghĩa của Doline

Danh từ · giống cái

  1. Phễu.

Biến cách của Doline (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dolinedie Dolinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dolineder Dolinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dolineden Dolinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dolinedie Dolinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doline

Câu hỏi thường gặp

Doline nghĩa là gì?

Doline (danh từ) nghĩa là phễu.

Doline là der, die hay das?

Doline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Doline); số nhiều: die Dolinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.