die Doline
số nhiều: die Dolinen · sinh cách: der Doline
die Doline nghĩa là phễu.
Nghĩa của Doline
Danh từ · giống cái
- Phễu.
Biến cách của Doline (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Doline | die Dolinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Doline | der Dolinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Doline | den Dolinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Doline | die Dolinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doline
Câu hỏi thường gặp
Doline nghĩa là gì?
Doline (danh từ) nghĩa là phễu.
Doline là der, die hay das?
Doline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Doline); số nhiều: die Dolinen.