TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dröge

/ˈdrøːɡə/ giọng máy của trình duyệt

dröge nghĩa là nhàm chán, buồn tẻ.

Nghĩa của dröge

Tính từ

  1. Nghĩa bóng, Phương ngữ Nhàm chán, buồn tẻ.

So sánh của dröge

So sánh hơndröger
So sánh nhấtam drögesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dry; dull; boring; humdrum (of activities and people)

Câu hỏi thường gặp

dröge nghĩa là gì?

dröge (tính từ) nghĩa là nhàm chán, buồn tẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.