TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dubnium

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dubniums

das Dubnium nghĩa là dubni.

Nghĩa của Dubnium

Danh từ · giống trung

  1. Dubni.

Biến cách của Dubnium (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Dubnium
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dubniums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dubnium
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Dubnium

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dubnium

Câu hỏi thường gặp

Dubnium nghĩa là gì?

Dubnium (danh từ) nghĩa là dubni.

Dubnium là der, die hay das?

Dubnium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dubnium).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.