das Dubnium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Dubniums
das Dubnium nghĩa là dubni.
Nghĩa của Dubnium
Danh từ · giống trung
- Dubni.
Biến cách của Dubnium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Dubnium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dubniums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dubnium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Dubnium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubnium
Câu hỏi thường gặp
Dubnium nghĩa là gì?
Dubnium (danh từ) nghĩa là dubni.
Dubnium là der, die hay das?
Dubnium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dubnium).