TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ducken

/ˈdʊkən/ giọng máy của trình duyệt

ducken nghĩa là cúi.

Nghĩa của ducken

Động từ

  1. Cúi.

Chia động từ ducken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geducktPhân từ I: duckend

Hiện tại Präsens

  • ich ducke
  • du duckst
  • er/sie/es duckt
  • wir ducken
  • ihr duckt
  • sie/Sie ducken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich duckte
  • du ducktest
  • er/sie/es duckte
  • wir duckten
  • ihr ducktet
  • sie/Sie duckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geduckt
  • du hast geduckt
  • er/sie/es hat geduckt
  • wir haben geduckt
  • ihr habt geduckt
  • sie/Sie haben geduckt

Tương lai Futur I

  • ich werde ducken
  • du wirst ducken
  • er/sie/es wird ducken
  • wir werden ducken
  • ihr werdet ducken
  • sie/Sie werden ducken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ducke
  • du duckest
  • er/sie/es ducke
  • wir ducken
  • ihr ducket
  • sie/Sie ducken

Mệnh lệnh Imperativ

  • duck! (du)
  • duckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to duck

Câu hỏi thường gặp

ducken nghĩa là gì?

ducken (động từ) nghĩa là cúi.

Chia động từ ducken ở thì hiện tại thế nào?

ich ducke, du duckst, er/sie/es duckt, wir ducken, ihr duckt, sie/Sie ducken. Phân từ II: geduckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.