der Ducker
sinh cách: des Duckers
der Ducker nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.
Nghĩa của Ducker
Danh từ · giống đực
- Linh dương hoẵng, kỉ linh.
Biến cách của Ducker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ducker | die Ducker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Duckers | der Ducker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ducker | den Duckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ducker | die Ducker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duiker
Câu hỏi thường gặp
Ducker nghĩa là gì?
Ducker (danh từ) nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.
Ducker là der, die hay das?
Ducker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ducker).