TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dudelsack

danh từ giống đực
/ˈduːdəlˌzak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dudelsäcke · sinh cách: des Dudelsackes

der Dudelsack nghĩa là kèn túi.

Nghĩa của Dudelsack

Danh từ · giống đực

  1. Kèn túi.

Biến cách của Dudelsack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dudelsackdie Dudelsäcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dudelsackesder Dudelsäcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dudelsackden Dudelsäcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dudelsackdie Dudelsäcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dudelsack

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bagpipes

Câu hỏi thường gặp

Dudelsack nghĩa là gì?

Dudelsack (danh từ) nghĩa là kèn túi.

Dudelsack là der, die hay das?

Dudelsack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dudelsack); số nhiều: die Dudelsäcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.