TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Duma

/ˈduːma/ giọng máy của trình duyệt

Duma nghĩa là viện đu-ma, đu-ma.

Nghĩa của Duma

Danh từ riêng

  1. Viện đu-ma, đu-ma.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng duma (lower house of the Federal Assembly of Russia)

Câu hỏi thường gặp

Duma nghĩa là gì?

Duma (danh từ riêng) nghĩa là viện đu-ma, đu-ma.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.