TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchkommen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈdʊʁçˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

durchkommen nghĩa là xoay xở sống.

Nghĩa của durchkommen

Động từ

  1. Xoay xở sống.

Chia động từ durchkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: durchgekommenPhân từ I: durchkommend

Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme durch…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme durch
  • du kommst durch
  • er/sie/es kommt durch
  • wir kommen durch
  • ihr kommt durch
  • sie/Sie kommen durch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam durch
  • du kamst durch
  • er/sie/es kam durch
  • wir kamen durch
  • ihr kamt durch
  • sie/Sie kamen durch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin durchgekommen
  • du bist durchgekommen
  • er/sie/es ist durchgekommen
  • wir sind durchgekommen
  • ihr seid durchgekommen
  • sie/Sie sind durchgekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde durchkommen
  • du wirst durchkommen
  • er/sie/es wird durchkommen
  • wir werden durchkommen
  • ihr werdet durchkommen
  • sie/Sie werden durchkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme durch
  • du kämest durch
  • er/sie/es käme durch
  • wir kämen durch
  • ihr kämet durch
  • sie/Sie kämen durch

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme durch
  • du kommest durch
  • er/sie/es komme durch
  • wir kommen durch
  • ihr kommet durch
  • sie/Sie kommen durch

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm durch! (du)
  • kommt durch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come through, to pass through; to pass, to get through; to get by, to get along; to get away with; to become apparent

Câu hỏi thường gặp

durchkommen nghĩa là gì?

durchkommen (động từ) nghĩa là xoay xở sống.

Chia động từ durchkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme durch, du kommst durch, er/sie/es kommt durch, wir kommen durch, ihr kommt durch, sie/Sie kommen durch. Phân từ II: durchgekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.