durchkommen
durchkommen nghĩa là xoay xở sống.
Nghĩa của durchkommen
Động từ
- Xoay xở sống.
Chia động từ durchkommen
Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme durch…).
Hiện tại Präsens
- ich komme durch
- du kommst durch
- er/sie/es kommt durch
- wir kommen durch
- ihr kommt durch
- sie/Sie kommen durch
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam durch
- du kamst durch
- er/sie/es kam durch
- wir kamen durch
- ihr kamt durch
- sie/Sie kamen durch
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin durchgekommen
- du bist durchgekommen
- er/sie/es ist durchgekommen
- wir sind durchgekommen
- ihr seid durchgekommen
- sie/Sie sind durchgekommen
Tương lai Futur I
- ich werde durchkommen
- du wirst durchkommen
- er/sie/es wird durchkommen
- wir werden durchkommen
- ihr werdet durchkommen
- sie/Sie werden durchkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme durch
- du kämest durch
- er/sie/es käme durch
- wir kämen durch
- ihr kämet durch
- sie/Sie kämen durch
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme durch
- du kommest durch
- er/sie/es komme durch
- wir kommen durch
- ihr kommet durch
- sie/Sie kommen durch
Mệnh lệnh Imperativ
- komm durch! (du)
- kommt durch! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come through, to pass through; to pass, to get through; to get by, to get along; to get away with; to become apparent
Câu hỏi thường gặp
durchkommen nghĩa là gì?
durchkommen (động từ) nghĩa là xoay xở sống.
Chia động từ durchkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme durch, du kommst durch, er/sie/es kommt durch, wir kommen durch, ihr kommt durch, sie/Sie kommen durch. Phân từ II: durchgekommen.