TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eichel

danh từ giống cái
/ˈaɪ̯çl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eicheln · sinh cách: der Eichel

die Eichel nghĩa là hạt sồi.

Nghĩa của Eichel

Danh từ · giống cái

  1. Hạt sồi.

Biến cách của Eichel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eicheldie Eicheln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eichelder Eicheln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eichelden Eicheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eicheldie Eicheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Eichel

  • Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8672904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acorn (fruit of an oak tree); acorns (a suit in German and Swiss playing cards)

Câu hỏi thường gặp

Eichel nghĩa là gì?

Eichel (danh từ) nghĩa là hạt sồi.

Eichel là der, die hay das?

Eichel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eichel); số nhiều: die Eicheln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.