die Eichel
số nhiều: die Eicheln · sinh cách: der Eichel
die Eichel nghĩa là hạt sồi.
Nghĩa của Eichel
Danh từ · giống cái
- Hạt sồi.
Biến cách của Eichel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eichel | die Eicheln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eichel | der Eicheln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eichel | den Eicheln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eichel | die Eicheln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Eichel
- Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8672904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acorn (fruit of an oak tree); acorns (a suit in German and Swiss playing cards)
Câu hỏi thường gặp
Eichel nghĩa là gì?
Eichel (danh từ) nghĩa là hạt sồi.
Eichel là der, die hay das?
Eichel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eichel); số nhiều: die Eicheln.