das Eichhörnchen
sinh cách: des Eichhörnchens
das Eichhörnchen nghĩa là sóc.
Nghĩa của Eichhörnchen
Danh từ · giống trung
- Sóc.
Biến cách của Eichhörnchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Eichhörnchen | die Eichhörnchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eichhörnchens | der Eichhörnchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eichhörnchen | den Eichhörnchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Eichhörnchen | die Eichhörnchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eichhörnchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Eichhörnchen
- Der Brotlaib war mit kunstvollen kleinen Eichhörnchen verziert. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11504053
- Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8672904
- Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10489006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squirrel (in the narrow sense, Sciurus vulgaris)
Câu hỏi thường gặp
Eichhörnchen nghĩa là gì?
Eichhörnchen (danh từ) nghĩa là sóc.
Eichhörnchen là der, die hay das?
Eichhörnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eichhörnchen).