TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Eichhorn

danh từ giống trung
/ˈaɪ̯ç.hɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eichhörner · sinh cách: des Eichhornes

das Eichhorn nghĩa là sóc.

Nghĩa của Eichhorn

Danh từ · giống trung

  1. Sóc.

Biến cách của Eichhorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Eichhorndie Eichhörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eichhornesder Eichhörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eichhornden Eichhörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Eichhorndie Eichhörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ squirrel

Câu hỏi thường gặp

Eichhorn nghĩa là gì?

Eichhorn (danh từ) nghĩa là sóc.

Eichhorn là der, die hay das?

Eichhorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eichhorn); số nhiều: die Eichhörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.