das Eichkätzchen
danh từ giống trung
/ˈaɪ̯çˌkɛt͡sçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Eichkätzchens
das Eichkätzchen nghĩa là sóc.
Nghĩa của Eichkätzchen
Danh từ · giống trung
- Sóc.
Biến cách của Eichkätzchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Eichkätzchen | die Eichkätzchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eichkätzchens | der Eichkätzchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eichkätzchen | den Eichkätzchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Eichkätzchen | die Eichkätzchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eichkätzchen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squirrel (in the narrow sense, Sciurus vulgaris)
Câu hỏi thường gặp
Eichkätzchen nghĩa là gì?
Eichkätzchen (danh từ) nghĩa là sóc.
Eichkätzchen là der, die hay das?
Eichkätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eichkätzchen).