TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einigen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaɪ̯nɪɡən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của einigen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unite or unify (for example a group of people); to agree, to reach an agreement

Chia động từ einigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geeinigtPhân từ I: einigend

Hiện tại Präsens

  • ich einige
  • du einigst
  • er/sie/es einigt
  • wir einigen
  • ihr einigt
  • sie/Sie einigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich einigte
  • du einigtest
  • er/sie/es einigte
  • wir einigten
  • ihr einigtet
  • sie/Sie einigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geeinigt
  • du hast geeinigt
  • er/sie/es hat geeinigt
  • wir haben geeinigt
  • ihr habt geeinigt
  • sie/Sie haben geeinigt

Tương lai Futur I

  • ich werde einigen
  • du wirst einigen
  • er/sie/es wird einigen
  • wir werden einigen
  • ihr werdet einigen
  • sie/Sie werden einigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich einige
  • du einigest
  • er/sie/es einige
  • wir einigen
  • ihr einiget
  • sie/Sie einigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • einig! (du)
  • einigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einigen

  • Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
  • Tom steht einigen schwerwiegenden Problemen gegenüber. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941024
  • Du hast nur einige Rechtschreibfehler gemacht. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735073
  • Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487
  • Sie haben nur einige Rechtschreibfehler gemacht. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823105
  • Ihr habt nur einige Rechtschreibfehler gemacht. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823106
  • Akiko hat einige Freunde in Frankreich. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #916887
  • Tom kann sich mein Auto einige Tage leihen. Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4727141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ einigen ở thì hiện tại thế nào?

ich einige, du einigst, er/sie/es einigt, wir einigen, ihr einigt, sie/Sie einigen. Phân từ II: geeinigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.