TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einsiedlerkrebs

danh từ giống đực
[ˈaɪ̯nziːdlɐˌkʁeːps] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einsiedlerkrebse · sinh cách: des Einsiedlerkrebses

der Einsiedlerkrebs nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.

Nghĩa của Einsiedlerkrebs

Danh từ · giống đực

  1. Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.

Biến cách của Einsiedlerkrebs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Einsiedlerkrebsdie Einsiedlerkrebse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einsiedlerkrebsesder Einsiedlerkrebse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einsiedlerkrebsden Einsiedlerkrebsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Einsiedlerkrebsdie Einsiedlerkrebse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hermit crab (a decapod crustacean (not a true crab) from the superfamily Paguroidea)

Câu hỏi thường gặp

Einsiedlerkrebs nghĩa là gì?

Einsiedlerkrebs (danh từ) nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.

Einsiedlerkrebs là der, die hay das?

Einsiedlerkrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einsiedlerkrebs); số nhiều: die Einsiedlerkrebse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.