die Eizelle
số nhiều: die Eizellen · sinh cách: der Eizelle
die Eizelle nghĩa là noãn, trứng.
Nghĩa của Eizelle
Danh từ · giống cái
- Noãn, trứng.
Biến cách của Eizelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eizelle | die Eizellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eizelle | der Eizellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eizelle | den Eizellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eizelle | die Eizellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovum
Câu hỏi thường gặp
Eizelle nghĩa là gì?
Eizelle (danh từ) nghĩa là noãn, trứng.
Eizelle là der, die hay das?
Eizelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eizelle); số nhiều: die Eizellen.