die Eklipse
số nhiều: die Eklipsen · sinh cách: der Eklipse
die Eklipse nghĩa là thiên thực.
Nghĩa của Eklipse
Danh từ · giống cái
- Thiên thực.
Biến cách của Eklipse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eklipse | die Eklipsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eklipse | der Eklipsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eklipse | den Eklipsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eklipse | die Eklipsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eclipse, eclipsis
Câu hỏi thường gặp
Eklipse nghĩa là gì?
Eklipse (danh từ) nghĩa là thiên thực.
Eklipse là der, die hay das?
Eklipse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eklipse); số nhiều: die Eklipsen.