TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

elastisch

giọng máy của trình duyệt

elastisch nghĩa là co dãn, co giãn, linh hoạt, linh động.

Nghĩa của elastisch

Tính từ

  1. Co dãn, co giãn.
  2. Linh hoạt, linh động.
  3. Đàn hồi.

So sánh của elastisch

So sánh hơnelastischer
So sánh nhấtam elastischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ elastic; flexible; resilient; springy, bouncy

Câu hỏi thường gặp

elastisch nghĩa là gì?

elastisch (tính từ) nghĩa là co dãn, co giãn, linh hoạt, linh động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.