der Elefant
số nhiều: die Elefanten · sinh cách: des Elefanten
der Elefant nghĩa là voi.
Nghĩa của Elefant
Danh từ · giống đực
- Voi.
Biến cách của Elefant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Elefant | die Elefanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Elefanten | der Elefanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Elefanten | den Elefanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Elefanten | die Elefanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Elefant
- Ein Elefant ist ein gewaltiges Tier. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793496
- Elefanten sind riesige Tiere. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793443
- Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
- Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872486
- Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant
Câu hỏi thường gặp
Elefant nghĩa là gì?
Elefant (danh từ) nghĩa là voi.
Elefant là der, die hay das?
Elefant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Elefant); số nhiều: die Elefanten.