TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Elefant

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eləˈfant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Elefanten · sinh cách: des Elefanten

der Elefant nghĩa là voi.

Nghĩa của Elefant

Danh từ · giống đực

  1. Voi.

Biến cách của Elefant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Elefantdie Elefanten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Elefantender Elefanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Elefantenden Elefanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Elefantendie Elefanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Elefant

  • Ein Elefant ist ein gewaltiges Tier. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793496
  • Elefanten sind riesige Tiere. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793443
  • Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
  • Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872486
  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elephant

Câu hỏi thường gặp

Elefant nghĩa là gì?

Elefant (danh từ) nghĩa là voi.

Elefant là der, die hay das?

Elefant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Elefant); số nhiều: die Elefanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.