TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

elegant

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eleˈɡant/ giọng máy của trình duyệt

elegant nghĩa là thanh lịch, tao nhã.

Nghĩa của elegant

Tính từ

  1. Thanh lịch, tao nhã.

So sánh của elegant

So sánh hơneleganter
So sánh nhấtam elegantesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ elegant
  • Danh từ dandy

Câu hỏi thường gặp

elegant nghĩa là gì?

elegant (tính từ) nghĩa là thanh lịch, tao nhã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.