die Ekliptik
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Ekliptik
die Ekliptik nghĩa là hoàng đạo.
Nghĩa của Ekliptik
Danh từ · giống cái
- Hoàng đạo.
Biến cách của Ekliptik (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ekliptik |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ekliptik |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ekliptik |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ekliptik |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ecliptic
Câu hỏi thường gặp
Ekliptik nghĩa là gì?
Ekliptik (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.
Ekliptik là der, die hay das?
Ekliptik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ekliptik).