TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ekliptik

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Ekliptik

die Ekliptik nghĩa là hoàng đạo.

Nghĩa của Ekliptik

Danh từ · giống cái

  1. Hoàng đạo.

Biến cách của Ekliptik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ekliptik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ekliptik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ekliptik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ekliptik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ecliptic

Câu hỏi thường gặp

Ekliptik nghĩa là gì?

Ekliptik (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.

Ekliptik là der, die hay das?

Ekliptik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ekliptik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.