enden
enden nghĩa là kết thúc, hết.
Cũng là một dạng biến đổi của Ende — Chóp, mút, kết.
Nghĩa của enden
Động từ
- Kết thúc, hết.
Chia động từ enden
Hiện tại Präsens
- ich ende
- du endest
- er/sie/es endet
- wir enden
- ihr endet
- sie/Sie enden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich endete
- du endetest
- er/sie/es endete
- wir endeten
- ihr endetet
- sie/Sie endeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geendet
- du hast geendet
- er/sie/es hat geendet
- wir haben geendet
- ihr habt geendet
- sie/Sie haben geendet
Tương lai Futur I
- ich werde enden
- du wirst enden
- er/sie/es wird enden
- wir werden enden
- ihr werdet enden
- sie/Sie werden enden
Giả định I Konjunktiv I
- ich ende
- du endest
- er/sie/es ende
- wir enden
- ihr endet
- sie/Sie enden
Mệnh lệnh Imperativ
- end! (du)
- endet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với enden
- Das wird nie enden. điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88
- Tom war noch nie mit einem Mädchen zusammen, dessen Name auf s endete. Tom chưa bao giờ hẹn hò với cô gái nào có tên kết thúc bằng chữ "s". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418662
- Wir können das später zu Ende führen. Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321435
- Ich bezahle dich am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832280
- Ich bezahle euch am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832281
- Ich bezahle Sie am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832283
- Er fuhr Ende Mai nach Paris. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330474
- Hast du den Pullover schon zu Ende gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to end
Câu hỏi thường gặp
enden nghĩa là gì?
enden (động từ) nghĩa là kết thúc, hết.
Chia động từ enden ở thì hiện tại thế nào?
ich ende, du endest, er/sie/es endet, wir enden, ihr endet, sie/Sie enden. Phân từ II: geendet.