TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

enden

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛndən/ giọng máy của trình duyệt

enden nghĩa là kết thúc, hết.

Cũng là một dạng biến đổi của Ende — Chóp, mút, kết.

Nghĩa của enden

Động từ

  1. Kết thúc, hết.

Chia động từ enden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geendetPhân từ I: endend

Hiện tại Präsens

  • ich ende
  • du endest
  • er/sie/es endet
  • wir enden
  • ihr endet
  • sie/Sie enden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich endete
  • du endetest
  • er/sie/es endete
  • wir endeten
  • ihr endetet
  • sie/Sie endeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geendet
  • du hast geendet
  • er/sie/es hat geendet
  • wir haben geendet
  • ihr habt geendet
  • sie/Sie haben geendet

Tương lai Futur I

  • ich werde enden
  • du wirst enden
  • er/sie/es wird enden
  • wir werden enden
  • ihr werdet enden
  • sie/Sie werden enden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ende
  • du endest
  • er/sie/es ende
  • wir enden
  • ihr endet
  • sie/Sie enden

Mệnh lệnh Imperativ

  • end! (du)
  • endet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với enden

  • Das wird nie enden. điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88
  • Tom war noch nie mit einem Mädchen zusammen, dessen Name auf s endete. Tom chưa bao giờ hẹn hò với cô gái nào có tên kết thúc bằng chữ "s". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418662
  • Wir können das später zu Ende führen. Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321435
  • Ich bezahle dich am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832280
  • Ich bezahle euch am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832281
  • Ich bezahle Sie am Ende des Monats. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832283
  • Er fuhr Ende Mai nach Paris. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330474
  • Hast du den Pullover schon zu Ende gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to end

Câu hỏi thường gặp

enden nghĩa là gì?

enden (động từ) nghĩa là kết thúc, hết.

Chia động từ enden ở thì hiện tại thế nào?

ich ende, du endest, er/sie/es endet, wir enden, ihr endet, sie/Sie enden. Phân từ II: geendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.