TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

endokrin

[ɛndoˈkriːn] giọng máy của trình duyệt

endokrin nghĩa là nội tiết.

Nghĩa của endokrin

Tính từ

  1. Nội tiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ endocrine

Câu hỏi thường gặp

endokrin nghĩa là gì?

endokrin (tính từ) nghĩa là nội tiết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.