TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Epiglottis

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Epiglottiden · sinh cách: der Epiglottis

die Epiglottis nghĩa là nắp họng.

Nghĩa của Epiglottis

Danh từ · giống cái

  1. Nắp họng.

Biến cách của Epiglottis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Epiglottisdie Epiglottiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Epiglottisder Epiglottiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Epiglottisden Epiglottiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Epiglottisdie Epiglottiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epiglottis

Câu hỏi thường gặp

Epiglottis nghĩa là gì?

Epiglottis (danh từ) nghĩa là nắp họng.

Epiglottis là der, die hay das?

Epiglottis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Epiglottis); số nhiều: die Epiglottiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.