TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erbarmen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của erbarmen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take pity on, to have mercy for

Chia động từ erbarmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erbarmtPhân từ I: erbarmend

Hiện tại Präsens

  • ich erbarme
  • du erbarmst
  • er/sie/es erbarmt
  • wir erbarmen
  • ihr erbarmt
  • sie/Sie erbarmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erbarmte
  • du erbarmtest
  • er/sie/es erbarmte
  • wir erbarmten
  • ihr erbarmtet
  • sie/Sie erbarmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erbarmt
  • du hast erbarmt
  • er/sie/es hat erbarmt
  • wir haben erbarmt
  • ihr habt erbarmt
  • sie/Sie haben erbarmt

Tương lai Futur I

  • ich werde erbarmen
  • du wirst erbarmen
  • er/sie/es wird erbarmen
  • wir werden erbarmen
  • ihr werdet erbarmen
  • sie/Sie werden erbarmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erbarme
  • du erbarmest
  • er/sie/es erbarme
  • wir erbarmen
  • ihr erbarmet
  • sie/Sie erbarmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erbarm! (du)
  • erbarmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ erbarmen ở thì hiện tại thế nào?

ich erbarme, du erbarmst, er/sie/es erbarmt, wir erbarmen, ihr erbarmt, sie/Sie erbarmen. Phân từ II: erbarmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.