das Erfrischungsgetränk
số nhiều: die Erfrischungsgetränke · sinh cách: des Erfrischungsgetränkes
das Erfrischungsgetränk nghĩa là nước ngọt có ga, nước ngọt.
Nghĩa của Erfrischungsgetränk
Danh từ · giống trung
- Nước ngọt có ga, nước ngọt.
Biến cách của Erfrischungsgetränk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Erfrischungsgetränk | die Erfrischungsgetränke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Erfrischungsgetränkes | der Erfrischungsgetränke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Erfrischungsgetränk | den Erfrischungsgetränken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Erfrischungsgetränk | die Erfrischungsgetränke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soft drink
Câu hỏi thường gặp
Erfrischungsgetränk nghĩa là gì?
Erfrischungsgetränk (danh từ) nghĩa là nước ngọt có ga, nước ngọt.
Erfrischungsgetränk là der, die hay das?
Erfrischungsgetränk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erfrischungsgetränk); số nhiều: die Erfrischungsgetränke.