TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Erfrischungsgetränk

danh từ giống trung
[ɛɐ̯ˈfʁɪʃʊŋsɡəˌtʁɛŋk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erfrischungsgetränke · sinh cách: des Erfrischungsgetränkes

das Erfrischungsgetränk nghĩa là nước ngọt có ga, nước ngọt.

Nghĩa của Erfrischungsgetränk

Danh từ · giống trung

  1. Nước ngọt có ga, nước ngọt.

Biến cách của Erfrischungsgetränk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Erfrischungsgetränkdie Erfrischungsgetränke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erfrischungsgetränkesder Erfrischungsgetränke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erfrischungsgetränkden Erfrischungsgetränken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Erfrischungsgetränkdie Erfrischungsgetränke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soft drink

Câu hỏi thường gặp

Erfrischungsgetränk nghĩa là gì?

Erfrischungsgetränk (danh từ) nghĩa là nước ngọt có ga, nước ngọt.

Erfrischungsgetränk là der, die hay das?

Erfrischungsgetränk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erfrischungsgetränk); số nhiều: die Erfrischungsgetränke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.