TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erschrecken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈʃʁɛkən/ giọng máy của trình duyệt

erschrecken nghĩa là làm hoảng sợ.

Nghĩa của erschrecken

Động từ

  1. Làm hoảng sợ.

Chia động từ erschrecken

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: erschrockenPhân từ I: erschreckend

Hiện tại Präsens

  • ich erschrecke
  • du erschrickst
  • er/sie/es erschrickt
  • wir erschrecken
  • ihr erschreckt
  • sie/Sie erschrecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erschrak
  • du erschrakst
  • er/sie/es erschrak
  • wir erschraken
  • ihr erschrakt
  • sie/Sie erschraken

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe erschrocken
  • du bist / hast erschrocken
  • er/sie/es ist / hat erschrocken
  • wir sind / haben erschrocken
  • ihr seid / habt erschrocken
  • sie/Sie sind / haben erschrocken

Tương lai Futur I

  • ich werde erschrecken
  • du wirst erschrecken
  • er/sie/es wird erschrecken
  • wir werden erschrecken
  • ihr werdet erschrecken
  • sie/Sie werden erschrecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erschrecke
  • du erschreckest
  • er/sie/es erschrecke
  • wir erschrecken
  • ihr erschrecket
  • sie/Sie erschrecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • erschrick! (du)
  • erschreckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erschrecken

Câu ví dụ với erschrecken

  • Das ist erschreckend. Thật khủng khiếpTatoeba #1678751
  • Entschuldige! Ich wollte dich nicht erschrecken. Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410188
  • Erschreck mich doch nicht so. Đừng dọa tôi như vậy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505109
  • Erschrick mich doch nicht so! Đừng dọa tôi như vậy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2854576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be frightened; to be startled; to be frightened; to be startled; to frighten; to scare (someone); to frighten; to scare (someone); to be frightened; to be startled

Câu hỏi thường gặp

erschrecken nghĩa là gì?

erschrecken (động từ) nghĩa là làm hoảng sợ.

Chia động từ erschrecken ở thì hiện tại thế nào?

ich erschrecke, du erschrickst, er/sie/es erschrickt, wir erschrecken, ihr erschreckt, sie/Sie erschrecken. Phân từ II: erschrocken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.